Chúng tôi cung cấp nhiều loại sản phẩm bao gồm cồn và amin, chẳng hạn như dòng ethylene glycol methyl ether, dòng ethylene glycol ethyl ether, dòng ethylene glycol butyl ether, dòng propylene glycol butyl ether, v.v.

滴滴滴.png

Dãy metyl ete glycol etylen

Etylen glycol monometyl ete (EM,MEG)

Mục

Tri-ethylene

glycol monomethyl ether (MTG)

Tetraetylen

glycol monomethyl ether(MTEG)

Di-ethylene glycol monomethyl ether (DEM)

CAS

109-86-4

111-77-3

112-35-6

23783-42-8

Công thức

phân tử

C₃H₈O₂

CHO

CHO

CHO

Ngoại quan

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Độ tinh khiết (GC)%≥

99.5

99.5

99.0

90.0

Khoảng chưng cất (°C/760mmHg)

122.5-127.0

191.0-198.0

230.0-250.0

285.4°C

Độ ẩm (KF)%≤

0.1

0.1

0.1

0.1

Tỷ trọng

riêng(d4²⁰)

0.965±0.005

1.018±0.005

1.049±0.005

/

Màu sắc(Pt-Co)≤C

10

10

20

30

Đóng gói và vận chuyển

190 hoặc 200KG/Thùng Hóa chất nguy hiểm hóa chất

200KGS/Phuy

Chất hóa học thông thường

200KGS/Phuy

Chất hóa học phổ biến

200KGS/Phuy

Chất hóa học phổ biến

滴滴滴.png

Dãy ete etylic của glycol etylen

Etylen glycol monoetyl ete (EE)

Mục

Triethylene

glycol monoethyl ether (ETG)

Diethylene glycol monoethyl ether (DE)

CAS

110-80-5

111-90-0

112-50-5

Phân tử

công thức

C4H10O2

C6H14O3

C8H18O4

Ngoại quan

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Độ tinh khiết (GC)%≥

99.5

99,5

85.0

Khoảng chưng cất (°C/760mmHg)

133.5-138.0

194.0-205.0

256

Độ ẩm (KF)%≤

0.1

0.1

0.1

Cụ thể

tỷ trọng(d4²⁰)

0.929±0.005

0.989±0.005

/

Màu sắc(Pt-Co)≤C

15

15

30

Đóng gói và vận chuyển

195 KGS/Thùng Hóa chất nguy hiểm hóa chất

200KGS/Phuy

Hóa chất thông thường

200KGS/Phuy

Chất hóa học thông thường

jimeng-2026-03-03-4962-将桶的颜色改为蓝色,保持桶的形态、背景和其他元素不变.png

Dãy butyl ether ethylene glycol

Etilen glikol

monobutil

ete (EB)

Mục

Trietylen glycol

monobuthyl ete (BTG)

Etylen glycol đa chức

monobutyl ete

(PEB)

Dietylen glycol

monobutyl ete

(DEB)

CAS

111-76-2

112-34-5

143-22-6

/

Phân tử

công thức

C6H14O2

C8H18O3

C10H22O4

/

Ngoại quan

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng màu vàng nhạt và trong

Độ tinh khiết (GC)%≥

99.0

99.0

85.0

/

Khoảng chưng cất(°C/760mmHg)

168.0-173.0

227.0-235.0

273.0-285.0

≥ 280.0°C

Độ ẩm (KF)%≤

0.1

0.1

0.1

0.1

Tỷ trọng

khối (d4²⁰)

0.901±0.005

0.954±0.005

0.981±0.005

/

Màu sắc(Pt-Co)≤C

10

15

50

100

Đóng gói và vận chuyển

188 KGS/Drum Hóa chất nguy hiểm

200KGS/Phuy

Hóa chất thông thường

200KGS/Phuy

Hóa chất thông thường

200KGS/Phuy

Hóa chất thông thường

专业.png

Dãy Ancol

 Ethylene glycol

(MEG)

Mục

Triethylene Glycol 

(TEG)

Diethylene Glycol

 (DEG)

CAS

107-21-1

111-46-6

112-27-6

Công thức

phân tử

C2H6O2

C4H10O3

C6H14O4

Ngoại quan

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Chất lỏng không màu và trong suốt

Độ tinh khiết(GC)%≥

99.9

99.0

99.0

Khoảng chưng cất(°C/760mmHg)

≥196.0

≥242

288

Độ ẩm (KF)%≤

0.08

0.1

0.1

Tỷ trọng (d4²⁰)

1.1128~1.1138

1.1155~1.1176

1.1126-1.245

Màu sắc(Pt-Co)≤C

≤5

≤30

20

Đóng gói và vận chuyển

200KGS/Phuy 200KGS/Phuy hóa chất

200KGS/Phuy

Hóa chất thông thường

200KGS/Phuy

Hóa chất thông thường

Ứng dụng:

1. Dòng etylen glycol metyl ete

Ứng dụng: Dung môi, chất chiết, chất tẩy rửa, chất chống đông, dầu phanh, chất trung gian tổng hợp hữu cơ, v.v.


2. Dòng etylen glycol etyl ete

Ứng dụng: Dung môi, chất pha loãng, chất tẩy sơn, nguyên liệu sơn xịt, chất nhuộm, chất ổn định nhũ tương, nguyên liệu dầu phanh, chất trung gian tổng hợp hữu cơ, thuốc thử hóa học phân tích, v.v.


3. Dòng etylen glycol etyl ete

 Ứng dụng: Dung môi, chất chiết, chất hóa dẻo, chất bôi trơn sợi, chất phân tán, chất trung gian tổng hợp hữu cơ, thuốc thử phân tích, v.v.



Điện thoại
WhatsApp
E-mail